Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.
/
血流成河
血流成河
huyết lưu thành hà
máu chảy thành sông [thành ngữ]
2 nghĩa#27429
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
máu chảy thành sông [thành ngữ]
- 。
Máu chảy thành sông trên chiến trường.
- 貳名danh từ
máu chảy thành sông [thành ngữ]
- 。
Trận chiến đó đã gây ra một cuộc tắm máu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 可khả(có thể, cho phép)HÌNH THANH
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
血流成河
Phồn thể血
huyết lưu thành hà
máu chảy thành sông [thành ngữ]
2 nghĩa#27429
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
máu chảy thành sông [thành ngữ]
- 。
Máu chảy thành sông trên chiến trường.
- 貳名danh từ
máu chảy thành sông [thành ngữ]
- 。
Trận chiến đó đã gây ra một cuộc tắm máu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 可khả(có thể, cho phép)HÌNH THANH
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.