血流成河

血流成河
xuèliúchéng
huyết lưu thành hà

máu chảy thành sông [thành ngữ]

2 nghĩa#27429
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    máu chảy thành sông [thành ngữ]

    • Máu chảy thành sông trên chiến trường.

  2. danh từ

    máu chảy thành sông [thành ngữ]

    • Trận chiến đó đã gây ra một cuộc tắm máu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mãnh(cái chén, bát đĩa)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy tượng trưng giọt máu)HỘI Ý

Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.