血泪史

血泪史
xuèlèishǐ
huyết lệ sử

lịch sử đầy máu và nước mắt

2 nghĩaLượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lịch sử đầy máu và nước mắt

    • Đây là một lịch sử đầy đau khổ.

  2. danh từ

    lịch sử đau thương; câu chuyện đẫm máu và nước mắt

    • Đây là một câu chuyện đau lòng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mãnh(cái chén, bát đĩa)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy tượng trưng giọt máu)HỘI Ý

Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.