Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.
/
血光之灾
血光之灾
huyết quang chi tai
tai họa đổ máu; hiểm họa chết chóc [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tai họa đổ máu; hiểm họa chết chóc [thành ngữ]
- 。
Gần đây anh ấy gặp tai họa chết người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ血光之灾
Phồn thể血光之災
huyết quang chi tai
tai họa đổ máu; hiểm họa chết chóc [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tai họa đổ máu; hiểm họa chết chóc [thành ngữ]
- 。
Gần đây anh ấy gặp tai họa chết người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.