Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.
/
血债血偿
血债血偿
huyết trái huyết thường
nợ máu phải trả bằng máu [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nợ máu phải trả bằng máu [thành ngữ]
- 。
Nợ máu phải trả bằng máu là khẩu hiệu của họ.
- 貳名danh từ
nợ máu phải trả bằng máu [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 责trách(trách nhiệm, đòi hỏi)HÌNH THANH
Nợ là thứ người ta bị người khác đòi hỏi và trách cứ phải hoàn trả.
血债血偿
Phồn thể血債血償
huyết trái huyết thường
nợ máu phải trả bằng máu [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nợ máu phải trả bằng máu [thành ngữ]
- 。
Nợ máu phải trả bằng máu là khẩu hiệu của họ.
- 貳名danh từ
nợ máu phải trả bằng máu [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.