Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.
/
血中毒
血中毒
huyết trúng độc
nhiễm độc máu; nhiễm trùng huyết
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhiễm độc máu; nhiễm trùng huyết
- 。
Anh ấy bị nhiễm trùng máu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ血中毒
Phồn thể血
huyết trúng độc
nhiễm độc máu; nhiễm trùng huyết
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhiễm độc máu; nhiễm trùng huyết
- 。
Anh ấy bị nhiễm trùng máu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.