蠲除

蠲除
juānchú
quyên trừ

miễn trừ; xóa bỏ (hình phạt hoặc nghĩa vụ)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    miễn trừ; xóa bỏ (hình phạt hoặc nghĩa vụ)

    • Miễn thuế.

  2. động từ

    miễn trừ; bãi bỏ

    • Chúng ta nên tránh những thói quen xấu.

  3. động từ

    bãi bỏ; miễn trừ

    • Anh ấy đã xóa một khoản nợ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.