Mùa xuân ấm áp, đàn sâu bọ bò lổm ngổm trông thật ngốc nghếch và vụng về.
/
蠢动
蠢动
xuẩn động
uốn éo; ngo ngoe; bò (chậm chạp)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
uốn éo; ngo ngoe; bò (chậm chạp)
- 。
Con sâu đang ngọ nguậy.
- 貳动động từ
(bóng) khuấy động; manh động; nổi loạn
- 。
Anh ta đang rục rịch muốn làm chuyện xấu.
- 參动động từ
(của tình cảm, tâm lý) trỗi dậy; nổi lên; (bóng) quẫy động
- 。
Trong lòng anh ấy đang nảy sinh một ý nghĩ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ蠢动
Phồn thể蠢動
xuẩn động
uốn éo; ngo ngoe; bò (chậm chạp)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
uốn éo; ngo ngoe; bò (chậm chạp)
- 。
Con sâu đang ngọ nguậy.
- 貳动động từ
(bóng) khuấy động; manh động; nổi loạn
- 。
Anh ta đang rục rịch muốn làm chuyện xấu.
- 參动động từ
(của tình cảm, tâm lý) trỗi dậy; nổi lên; (bóng) quẫy động
- 。
Trong lòng anh ấy đang nảy sinh một ý nghĩ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)