蠢动

蠢动
chǔndòng
xuẩn động

uốn éo; ngo ngoe; bò (chậm chạp)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    uốn éo; ngo ngoe; bò (chậm chạp)

    • Con sâu đang ngọ nguậy.

  2. động từ

    (bóng) khuấy động; manh động; nổi loạn

    • Anh ta đang rục rịch muốn làm chuyện xấu.

  3. động từ

    (của tình cảm, tâm lý) trỗi dậy; nổi lên; (bóng) quẫy động

    • Trong lòng anh ấy đang nảy sinh một ý nghĩ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mùa xuân ấm áp, đàn sâu bọ bò lổm ngổm trông thật ngốc nghếch và vụng về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.