蟹黄

蟹黄
xièhuáng
giải hoàng

gạch cua; trứng cua (phần buồng trứng và tuyến tiêu hóa của cua cái, được xem là món ngon)

1 nghĩa#47183
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gạch cua; trứng cua (phần buồng trứng và tuyến tiêu hóa của cua cái, được xem là món ngon)

    • Tôi thích ăn gạch cua.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.