蟠桃

蟠桃
pántáo
bàn đào

đào tiên; đào dẹt (còn gọi là đào Saturn hay đào vòng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đào tiên; đào dẹt (còn gọi là đào Saturn hay đào vòng)

    • Bàn đào là một loại trái cây rất ngọt.

  2. danh từ

    đào tiên (đào trường sinh của Tây Vương Mẫu); đào bàn đào

    • Bàn đào là quả tiên trong thần thoại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.