Cái đầu gồm mái tóc phía trên và khuôn mặt bên dưới — hình ảnh tượng hình của đầu người.
/
螭首
螭首
ly thủ
đầu ly (rồng không sừng, thường dùng làm trang trí hoặc máng thoát nước)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đầu ly (rồng không sừng, thường dùng làm trang trí hoặc máng thoát nước)
- 。
Đầu rồng không sừng là một vật trang trí phổ biến trong kiến trúc cổ đại Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ螭首
Phồn thể螭
ly thủ
đầu ly (rồng không sừng, thường dùng làm trang trí hoặc máng thoát nước)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đầu ly (rồng không sừng, thường dùng làm trang trí hoặc máng thoát nước)
- 。
Đầu rồng không sừng là một vật trang trí phổ biến trong kiến trúc cổ đại Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)