蝴蝶结

蝴蝶结
diéjié
hồ điệp kết

nơ; nơ bướm

2 nghĩa#31308
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nơ; nơ bướm

    • Cô ấy đeo một chiếc nơ trên đầu.

  2. danh từ

    nơ bướm; nơ thắt hình bướm

    • Cô ấy đội một chiếc nơ trên đầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.