蝉联

蝉联
chánlián
thiền liên

giữ chức liên tiếp; tiếp tục giữ danh hiệu (nhiều kỳ liên tiếp)

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giữ chức liên tiếp; tiếp tục giữ danh hiệu (nhiều kỳ liên tiếp)

    • Anh ấy đã ba lần liên tiếp giành chức vô địch.

  2. động từ

    giữ chức liên tiếp nhiều lần; vô địch liên tiếp

    • Anh ấy đã giành chức vô địch ba lần liên tiếp.

  3. động từ

    giữ chức liên tiếp; vô địch nhiều năm liền

    • Anh ấy đã giành chức vô địch liên tiếp.

  4. động từ

    giữ vững vị trí đứng đầu; vô địch liên tiếp

    • Anh ấy đã giữ vững chức vô địch.

  5. động từ

    giữ vững danh hiệu; liên tiếp đoạt giải

    • Anh ấy đã bảo vệ thành công chức vô địch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.