蝉联
giữ chức liên tiếp; tiếp tục giữ danh hiệu (nhiều kỳ liên tiếp)
NGHĨA
- 壹动động từ
giữ chức liên tiếp; tiếp tục giữ danh hiệu (nhiều kỳ liên tiếp)
- 。
Anh ấy đã ba lần liên tiếp giành chức vô địch.
- 貳动động từ
giữ chức liên tiếp nhiều lần; vô địch liên tiếp
- 。
Anh ấy đã giành chức vô địch ba lần liên tiếp.
- 參动động từ
giữ chức liên tiếp; vô địch nhiều năm liền
- 。
Anh ấy đã giành chức vô địch liên tiếp.
- 肆动động từ
giữ vững vị trí đứng đầu; vô địch liên tiếp
- 。
Anh ấy đã giữ vững chức vô địch.
- 伍动động từ
giữ vững danh hiệu; liên tiếp đoạt giải
- 。
Anh ấy đã bảo vệ thành công chức vô địch.
giữ chức liên tiếp; tiếp tục giữ danh hiệu (nhiều kỳ liên tiếp)
NGHĨA
- 壹动động từ
giữ chức liên tiếp; tiếp tục giữ danh hiệu (nhiều kỳ liên tiếp)
- 。
Anh ấy đã ba lần liên tiếp giành chức vô địch.
- 貳动động từ
giữ chức liên tiếp nhiều lần; vô địch liên tiếp
- 。
Anh ấy đã giành chức vô địch ba lần liên tiếp.
- 參动động từ
giữ chức liên tiếp; vô địch nhiều năm liền
- 。
Anh ấy đã giành chức vô địch liên tiếp.
- 肆动động từ
giữ vững vị trí đứng đầu; vô địch liên tiếp
- 。
Anh ấy đã giữ vững chức vô địch.
- 伍动động từ
giữ vững danh hiệu; liên tiếp đoạt giải
- 。
Anh ấy đã bảo vệ thành công chức vô địch.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)