Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.
/
蜷局
蜷局
quyền cục
co ro; nằm cuộn mình
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
co ro; nằm cuộn mình
- 。
Con mèo cuộn tròn trên ghế sofa ngủ.
- 貳动động từ
co ro; thu mình lại; cuộn tròn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ蜷局
Phồn thể蜷
quyền cục
co ro; nằm cuộn mình
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
co ro; nằm cuộn mình
- 。
Con mèo cuộn tròn trên ghế sofa ngủ.
- 貳动động từ
co ro; thu mình lại; cuộn tròn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)