蜡纸

蜡纸
zhǐ
lạp chỉ

giấy sáp; giấy nến

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giấy sáp; giấy nến

    • Làm ơn cho tôi một tờ giấy nến.

  2. danh từ

    giấy sáp; giấy in rô-nê-ô

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sáp ong là chất do côn trùng tạo ra, âm đọc gần với 'tích'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.