蜡疗

蜡疗
liáo
lạp liệu

liệu pháp sáp (dùng để điều trị viêm khớp, v.v.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    liệu pháp sáp (dùng để điều trị viêm khớp, v.v.)

    • Liệu pháp sáp là một loại vật lý trị liệu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sáp ong là chất do côn trùng tạo ra, âm đọc gần với 'tích'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.