Sáp ong là chất do côn trùng tạo ra, âm đọc gần với 'tích'.
/
蜡疗
蜡疗
lạp liệu
liệu pháp sáp (dùng để điều trị viêm khớp, v.v.)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
liệu pháp sáp (dùng để điều trị viêm khớp, v.v.)
- 。
Liệu pháp sáp là một loại vật lý trị liệu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ蜡疗
Phồn thể蠟療
lạp liệu
liệu pháp sáp (dùng để điều trị viêm khớp, v.v.)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
liệu pháp sáp (dùng để điều trị viêm khớp, v.v.)
- 。
Liệu pháp sáp là một loại vật lý trị liệu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)