蜜罐

蜜罐
guàn
mật quán

hũ mật; bình mật

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hũ mật; bình mật

    • Trong cái lọ mật ong này có rất nhiều mật ong.

  2. danh từ

    hũ mật; (bóng) cuộc sống sung sướng, đầy đủ

    • Anh ấy sống trong điều kiện sung sướng.

  3. danh từ

    hũ mật; môi trường được nuông chiều; cuộc sống sung sướng

    • Anh ấy sống trong một môi trường đặc quyền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con ong côn trùng âm thầm tạo ra mật ngọt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.