Con ong côn trùng âm thầm tạo ra mật ngọt.
/
蜜罐
蜜罐
mật quán
hũ mật; bình mật
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hũ mật; bình mật
- 。
Trong cái lọ mật ong này có rất nhiều mật ong.
- 貳名danh từ
hũ mật; (bóng) cuộc sống sung sướng, đầy đủ
- 。
Anh ấy sống trong điều kiện sung sướng.
- 參名danh từ
hũ mật; môi trường được nuông chiều; cuộc sống sung sướng
- 。
Anh ấy sống trong một môi trường đặc quyền.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ蜜罐
Phồn thể蜜
mật quán
hũ mật; bình mật
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hũ mật; bình mật
- 。
Trong cái lọ mật ong này có rất nhiều mật ong.
- 貳名danh từ
hũ mật; (bóng) cuộc sống sung sướng, đầy đủ
- 。
Anh ấy sống trong điều kiện sung sướng.
- 參名danh từ
hũ mật; môi trường được nuông chiều; cuộc sống sung sướng
- 。
Anh ấy sống trong một môi trường đặc quyền.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)