蜜穴

蜜穴
xué
mật huyệt

(khẩu) âm đạo; âm hộ (tục)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) âm đạo; âm hộ (tục)

    • Cô ấy cảm thấy một cảm giác tê dại trong âm đạo.

  2. danh từ

    âm đạo (khẩu/tục)

    • Anh ấy thích mật huyệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con ong côn trùng âm thầm tạo ra mật ngọt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.