蜜桃

蜜桃
táo
mật đào

đào mật; đào ngọt

2 nghĩa#36820
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đào mật; đào ngọt

    • Tôi thích ăn đào mật.

  2. danh từ

    đào mọng nước

    • Tôi thích ăn đào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con ong côn trùng âm thầm tạo ra mật ngọt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.