Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
蜗行牛步
bò như ốc sên, đi như trâu già (chậm chạp, uể oải) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
bò như ốc sên, đi như trâu già (chậm chạp, uể oải) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn chậm chạp, không hề vội vàng chút nào.
- 貳动động từ
đi chậm như rùa; tiến như sên bò [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn chậm như rùa, không hề vội vàng chút nào.
- 參动động từ
đi chậm như sên như bò; tiến triển chậm chạp [thành ngữ]
- ,。
Chúng ta không thể tiến triển chậm chạp, phải tăng tốc độ.
解字
GIẢI TỰbò như ốc sên, đi như trâu già (chậm chạp, uể oải) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
bò như ốc sên, đi như trâu già (chậm chạp, uể oải) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn chậm chạp, không hề vội vàng chút nào.
- 貳动động từ
đi chậm như rùa; tiến như sên bò [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn chậm như rùa, không hề vội vàng chút nào.
- 參动động từ
đi chậm như sên như bò; tiến triển chậm chạp [thành ngữ]
- ,。
Chúng ta không thể tiến triển chậm chạp, phải tăng tốc độ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)