蜗行牛步

蜗行牛步
xíngniú
oa hành ngưu bộ

bò như ốc sên, đi như trâu già (chậm chạp, uể oải) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bò như ốc sên, đi như trâu già (chậm chạp, uể oải) [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn chậm chạp, không hề vội vàng chút nào.

  2. động từ

    đi chậm như rùa; tiến như sên bò [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn chậm như rùa, không hề vội vàng chút nào.

  3. động từ

    đi chậm như sên như bò; tiến triển chậm chạp [thành ngữ]

    • Chúng ta không thể tiến triển chậm chạp, phải tăng tốc độ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.