蜗居

蜗居
oa cư

sống chật hẹp; nơi ở chật chội

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sống chật hẹp; nơi ở chật chội

    • Dù nhà nhỏ nhưng rất ấm cúng.

  2. động từ

    sống chen chúc trong không gian chật hẹp; ở tạm bợ

    • Họ sống chật chội trong thành phố.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.