Vỏ cứng bên ngoài như lớp giáp che phủ dư thừa bao quanh nhân bên trong.
/
蜕壳
蜕壳
thuế xác
lột xác; lột vỏ (nói về động vật chân đốt, bò sát)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lột xác; lột vỏ (nói về động vật chân đốt, bò sát)
- 。
Rắn lột xác mỗi năm.
蜕壳
thuế xác
NGHĨA
NGHĨA
Chưa có định nghĩa cho từ này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ蜕壳
Phồn thể蛻殼
thuế xác
lột xác; lột vỏ (nói về động vật chân đốt, bò sát)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lột xác; lột vỏ (nói về động vật chân đốt, bò sát)
- 。
Rắn lột xác mỗi năm.
蜕壳
Phồn thể蛻殼
thuế xác
NGHĨA
NGHĨA
Chưa có định nghĩa cho từ này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)