蜕壳

蜕壳
tuì
thuế xác

lột xác; lột vỏ (nói về động vật chân đốt, bò sát)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lột xác; lột vỏ (nói về động vật chân đốt, bò sát)

    • Rắn lột xác mỗi năm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.