蜃景

蜃景
shènjǐng
thận cảnh

ảo ảnh; hiện tượng ảo ảnh (sóng nhiệt)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ảo ảnh; hiện tượng ảo ảnh (sóng nhiệt)

    • Ảo ảnh thường xuất hiện trong sa mạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.