Nước trào dâng mạnh mẽ như dòng chảy cuồn cuộn qua ống.
/
蜂涌
蜂涌
phong dũng
ùa tới; ào ào kéo đến
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ùa tới; ào ào kéo đến
- 。
Mọi người đổ xô đến.
- 貳动động từ
ùa đến như ong vỡ tổ; đổ xô
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ蜂涌
Phồn thể蜂湧
phong dũng
ùa tới; ào ào kéo đến
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ùa tới; ào ào kéo đến
- 。
Mọi người đổ xô đến.
- 貳动động từ
ùa đến như ong vỡ tổ; đổ xô
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)