蜂涌

蜂涌
fēngyǒng
phong dũng

ùa tới; ào ào kéo đến

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ùa tới; ào ào kéo đến

    • Mọi người đổ xô đến.

  2. động từ

    ùa đến như ong vỡ tổ; đổ xô

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.