Kẻ man di bị xem như loài sâu bọ hoang dã, đáng sợ như côn trùng nơi rừng rậm.
/
蛮荒
蛮荒
man hoang
hoang dã; hoang vu; nơi hoang sơ chưa khai hóa
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hoang dã; hoang vu; nơi hoang sơ chưa khai hóa
- 。
Đây vẫn là một vùng đất hoang dã.
- 貳形tính từ
hoang dã; hoang vu; (nơi) man rợ hoang vắng
- 參名danh từ
vùng đất hoang dã; nơi hoang vu man rợ
- 。
Đây từng là một vùng đất hoang dã.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ蛮荒
Phồn thể蠻荒
man hoang
hoang dã; hoang vu; nơi hoang sơ chưa khai hóa
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hoang dã; hoang vu; nơi hoang sơ chưa khai hóa
- 。
Đây vẫn là một vùng đất hoang dã.
- 貳形tính từ
hoang dã; hoang vu; (nơi) man rợ hoang vắng
- 參名danh từ
vùng đất hoang dã; nơi hoang vu man rợ
- 。
Đây từng là một vùng đất hoang dã.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)