蛮荒

蛮荒
mánhuāng
man hoang

hoang dã; hoang vu; nơi hoang sơ chưa khai hóa

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hoang dã; hoang vu; nơi hoang sơ chưa khai hóa

    • Đây vẫn là một vùng đất hoang dã.

  2. tính từ

    hoang dã; hoang vu; (nơi) man rợ hoang vắng

  3. danh từ

    vùng đất hoang dã; nơi hoang vu man rợ

    • Đây từng là một vùng đất hoang dã.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diệc(cũng, lại)HÀI THANH
  • trùng(sâu bọ, côn trùng)BỘ

Kẻ man di bị xem như loài sâu bọ hoang dã, đáng sợ như côn trùng nơi rừng rậm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.