蛮子

蛮子
mánzi
man tử

người Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di (văn)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di (văn)

    • Anh ta là một kẻ man rợ.

  2. danh từ

    kẻ mọi rợ; người man di; (lịch sử) nô bộc

    • Anh ta là một tên mọi rợ.

  3. danh từ

    kẻ man di; người miền Nam (từ miệt thị của người miền Bắc Trung Quốc, cũ)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diệc(cũng, lại)HÀI THANH
  • trùng(sâu bọ, côn trùng)BỘ

Kẻ man di bị xem như loài sâu bọ hoang dã, đáng sợ như côn trùng nơi rừng rậm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.