Kẻ man di bị xem như loài sâu bọ hoang dã, đáng sợ như côn trùng nơi rừng rậm.
/
蛮子
蛮子
man tử
người Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di (văn)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di (văn)
- 。
Anh ta là một kẻ man rợ.
- 貳名danh từ
kẻ mọi rợ; người man di; (lịch sử) nô bộc
- 。
Anh ta là một tên mọi rợ.
- 參名danh từ
kẻ man di; người miền Nam (từ miệt thị của người miền Bắc Trung Quốc, cũ)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ蛮子
Phồn thể蠻子
man tử
người Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di (văn)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di (văn)
- 。
Anh ta là một kẻ man rợ.
- 貳名danh từ
kẻ mọi rợ; người man di; (lịch sử) nô bộc
- 。
Anh ta là một tên mọi rợ.
- 參名danh từ
kẻ man di; người miền Nam (từ miệt thị của người miền Bắc Trung Quốc, cũ)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)