Kẻ man di bị xem như loài sâu bọ hoang dã, đáng sợ như côn trùng nơi rừng rậm.
/
蛮夷
蛮夷
man di
người man di; các dân tộc ngoại bang (thời xưa)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người man di; các dân tộc ngoại bang (thời xưa)
- 。
Man Di là tên gọi các dân tộc không phải người Hán thời cổ đại.
- 貳名danh từ
người Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di (văn)
- 。
Người Trung Quốc cổ đại gọi người nước ngoài là man di.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ蛮夷
Phồn thể蠻夷
man di
người man di; các dân tộc ngoại bang (thời xưa)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người man di; các dân tộc ngoại bang (thời xưa)
- 。
Man Di là tên gọi các dân tộc không phải người Hán thời cổ đại.
- 貳名danh từ
người Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di (văn)
- 。
Người Trung Quốc cổ đại gọi người nước ngoài là man di.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)