蛮夷

蛮夷
mán
man di

người man di; các dân tộc ngoại bang (thời xưa)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người man di; các dân tộc ngoại bang (thời xưa)

    • Man Di là tên gọi các dân tộc không phải người Hán thời cổ đại.

  2. danh từ

    người Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di (văn)

    • Người Trung Quốc cổ đại gọi người nước ngoài là man di.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diệc(cũng, lại)HÀI THANH
  • trùng(sâu bọ, côn trùng)BỘ

Kẻ man di bị xem như loài sâu bọ hoang dã, đáng sợ như côn trùng nơi rừng rậm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.