蛮力

蛮力
mán
man lực

sức mạnh thô; vũ lực

1 nghĩa#38363
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sức mạnh thô; vũ lực

    • Anh ấy dùng sức mạnh để mở cửa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diệc(cũng, lại)HÀI THANH
  • trùng(sâu bọ, côn trùng)BỘ

Kẻ man di bị xem như loài sâu bọ hoang dã, đáng sợ như côn trùng nơi rừng rậm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.