蛋饼

蛋饼
dànbǐng
đản bính

bánh trứng cuộn (bánh mỏng cuộn trứng chiên, món ăn sáng phổ biến ở Đài Loan)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bánh trứng cuộn (bánh mỏng cuộn trứng chiên, món ăn sáng phổ biến ở Đài Loan)

    • Tôi thích ăn bánh trứng cho bữa sáng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thất/sơ(chân (âm gần với 'đản'))HÀI THANH
  • trùng(sâu bọ, loài bò sát)BỘ

Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.