Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
/
蛋饼
蛋饼
đản bính
bánh trứng cuộn (bánh mỏng cuộn trứng chiên, món ăn sáng phổ biến ở Đài Loan)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bánh trứng cuộn (bánh mỏng cuộn trứng chiên, món ăn sáng phổ biến ở Đài Loan)
- 。
Tôi thích ăn bánh trứng cho bữa sáng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 飠thực(thức ăn, đồ ăn)BỘ
- 并bính(ghép lại, kết hợp)HÌNH THANH
Bánh là thức ăn được làm từ nhiều nguyên liệu ghép lại với nhau.
蛋饼
Phồn thể蛋餅
đản bính
bánh trứng cuộn (bánh mỏng cuộn trứng chiên, món ăn sáng phổ biến ở Đài Loan)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bánh trứng cuộn (bánh mỏng cuộn trứng chiên, món ăn sáng phổ biến ở Đài Loan)
- 。
Tôi thích ăn bánh trứng cho bữa sáng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)