蛋疼

蛋疼
dànténg
đản đông

(lóng) nhức bóng; chán vãi; phiền phức cực độ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    (lóng) nhức bóng; chán vãi; phiền phức cực độ

    • Chuyện này thật là đau đầu.

  2. tính từ

    (khẩu) đau như hoạn; phiền não; khó chịu (chỉ việc bực bội, phiền phức)

    • Chuyện này thật là đau đầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thất/sơ(chân (âm gần với 'đản'))HÀI THANH
  • trùng(sâu bọ, loài bò sát)BỘ

Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.