Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
/
蛋疼
蛋疼
đản đông
(lóng) nhức bóng; chán vãi; phiền phức cực độ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(lóng) nhức bóng; chán vãi; phiền phức cực độ
- 。
Chuyện này thật là đau đầu.
- 貳形tính từ
(khẩu) đau như hoạn; phiền não; khó chịu (chỉ việc bực bội, phiền phức)
- 。
Chuyện này thật là đau đầu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 疒nạch(bệnh tật)BỘ
- 冬đông(mùa đông)HÌNH THANH
Đau nhức như cái lạnh mùa đông thấm vào xương.
蛋疼
Phồn thể蛋
đản đông
(lóng) nhức bóng; chán vãi; phiền phức cực độ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(lóng) nhức bóng; chán vãi; phiền phức cực độ
- 。
Chuyện này thật là đau đầu.
- 貳形tính từ
(khẩu) đau như hoạn; phiền não; khó chịu (chỉ việc bực bội, phiền phức)
- 。
Chuyện này thật là đau đầu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)