蛇雕

蛇雕
shédiāo
xà điêu

chim đại bàng rắn mào (Spilornis cheela)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chim đại bàng rắn mào (Spilornis cheela)

    • Diều ăn rắn là một loài chim săn mồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trùng(sâu bọ, loài trùng)BỘ
  • đà(con rắn (nghĩa gốc))HÌNH THANH

Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.