蛇足

蛇足
shé
xà túc

chân rắn (thừa thãi vô ích) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chân rắn (thừa thãi vô ích) [thành ngữ]

  2. danh từ

    chân rắn (việc thừa thãi); vẽ rắn thêm chân

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trùng(sâu bọ, loài trùng)BỘ
  • đà(con rắn (nghĩa gốc))HÌNH THANH

Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.