蛇毒

蛇毒
shé
xà độc

nọc rắn; nọc độc của rắn

1 nghĩa#48203
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nọc rắn; nọc độc của rắn

    • Nọc rắn rất nguy hiểm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trùng(sâu bọ, loài trùng)BỘ
  • đà(con rắn (nghĩa gốc))HÌNH THANH

Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.