蛇形

蛇形
shéxíng
xà hình

hình dạng uốn khúc như rắn; hình chữ S

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hình dạng uốn khúc như rắn; hình chữ S

    • Con đường này có hình chữ S.

  2. tính từ

    hình rắn; uốn khúc như rắn

    • Con đường này có hình dạng uốn lượn.

  3. tính từ

    hình rắn; uốn khúc như rắn

    • Con đường này uốn lượn như rắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trùng(sâu bọ, loài trùng)BỘ
  • đà(con rắn (nghĩa gốc))HÌNH THANH

Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.