/
蚩尤
蚩尤
si vưu
Si Vưu, thủ lĩnh bộ lạc huyền thoại bị Hoàng Đế đánh bại và giết chết
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Si Vưu, thủ lĩnh bộ lạc huyền thoại bị Hoàng Đế đánh bại và giết chết
- 。
Xi Vưu là một thủ lĩnh bộ lạc trong thần thoại Trung Quốc cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
蚩尤
Phồn thể蚩
si vưu
Si Vưu, thủ lĩnh bộ lạc huyền thoại bị Hoàng Đế đánh bại và giết chết
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Si Vưu, thủ lĩnh bộ lạc huyền thoại bị Hoàng Đế đánh bại và giết chết
- 。
Xi Vưu là một thủ lĩnh bộ lạc trong thần thoại Trung Quốc cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)