Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).
/
蚕纸
蚕纸
tằm chỉ
giấy để tằm đẻ trứng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giấy để tằm đẻ trứng
- 。
Giấy tằm là công cụ quan trọng trong việc nuôi tằm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ蚕纸
Phồn thể蠶紙
tằm chỉ
giấy để tằm đẻ trứng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giấy để tằm đẻ trứng
- 。
Giấy tằm là công cụ quan trọng trong việc nuôi tằm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)