虾蟆

虾蟆
ma
hà mô

con cóc; con ếch

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    con cóc; con ếch(kế thừa)

    • Con cóc này rất dễ thương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trùng(sâu bọ, động vật nhỏ)BỘ
  • hạ(phía dưới)HÀI THANH

Con tôm (虾) là loài sinh vật bò dưới đáy nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.