Con tôm (虾) là loài sinh vật bò dưới đáy nước.
/
虾滑
虾滑
hà hoạt
viên tôm xay (hỗn hợp tôm xay nhuyễn với tinh bột và lòng trắng trứng, thường dùng trong lẩu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
viên tôm xay (hỗn hợp tôm xay nhuyễn với tinh bột và lòng trắng trứng, thường dùng trong lẩu)
- 。
Tôm viên là nguyên liệu phổ biến trong lẩu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 骨cốt(xương)HÌNH THANH
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
虾滑
Phồn thể蝦滑
hà hoạt
viên tôm xay (hỗn hợp tôm xay nhuyễn với tinh bột và lòng trắng trứng, thường dùng trong lẩu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
viên tôm xay (hỗn hợp tôm xay nhuyễn với tinh bột và lòng trắng trứng, thường dùng trong lẩu)
- 。
Tôm viên là nguyên liệu phổ biến trong lẩu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)