Con tôm (虾) là loài sinh vật bò dưới đáy nước.
/
虾夷
虾夷
hà di
người Hà Di (nhóm dân tộc cổ đại Nhật Bản, được cho là có liên quan đến người Ainu hiện đại)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người Hà Di (nhóm dân tộc cổ đại Nhật Bản, được cho là có liên quan đến người Ainu hiện đại)
- 。
Emishi là một dân tộc cổ đại của Nhật Bản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ虾夷
Phồn thể蝦夷
hà di
người Hà Di (nhóm dân tộc cổ đại Nhật Bản, được cho là có liên quan đến người Ainu hiện đại)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người Hà Di (nhóm dân tộc cổ đại Nhật Bản, được cho là có liên quan đến người Ainu hiện đại)
- 。
Emishi là một dân tộc cổ đại của Nhật Bản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)