虽是

虽是
suīshì
tuy thị

tuy; mặc dù

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. liên từ

    tuy; mặc dù

    • Tuy trời mưa, chúng tôi vẫn phải đi.

  2. liên từ

    tuy; mặc dù; dù

    • Tuy trời mưa, chúng tôi vẫn đi.

  3. liên từ

    dù là; tuy là; mặc dù

    • Dù trời mưa, chúng tôi vẫn phải đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý
  • trùng(sâu bọ, côn trùng)BỘ

Dù miệng nói hay đến đâu, con sâu vẫn cứ là con sâu — 'tuy nhiên' không thay đổi bản chất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.