Cây gỗ bắc cao lên qua sông tạo thành cây cầu.
/
虹桥
虹桥
hồng kiều
Hồng Kiều (tên nhiều địa danh, đặc biệt là sân bay lớn tại Thượng Hải và một quận ở Thiên Tân)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hồng Kiều (tên nhiều địa danh, đặc biệt là sân bay lớn tại Thượng Hải và một quận ở Thiên Tân)
- 。
Sân bay Hồng Kiều ở Thượng Hải.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ虹桥
Phồn thể虹橋
hồng kiều
Hồng Kiều (tên nhiều địa danh, đặc biệt là sân bay lớn tại Thượng Hải và một quận ở Thiên Tân)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hồng Kiều (tên nhiều địa danh, đặc biệt là sân bay lớn tại Thượng Hải và một quận ở Thiên Tân)
- 。
Sân bay Hồng Kiều ở Thượng Hải.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)