虹彩

虹彩
hóngcǎi
hồng thái

hiệu ứng cầu vồng; tính cầu vồng (sự thay đổi màu sắc do góc nhìn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hiệu ứng cầu vồng; tính cầu vồng (sự thay đổi màu sắc do góc nhìn)

    • Iridescence là một hiện tượng quang học.

  2. danh từ

    mống mắt; mống (của mắt)

    • Mống mắt của cô ấy có màu xanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.