虫儿
côn trùng; sâu bọ; con sâu
NGHĨA
- 壹名danh từ
côn trùng; sâu bọ; con sâu(kế thừa)
中小的动物,有很多条腿,住在土里或树上xiǎo de dòngwù, yǒu hěnduō tiáo tuǐ, zhù zài tǔ lǐ huò shù shang
- 。
Con côn trùng này rất nhỏ.
- 貳名danh từ
sâu bọ; côn trùng; con sâu(kế thừa)
中小的昆虫或爬行动物xiǎo de kūnchóng huò páxíng dòngwù
- 參名danh từ
con giun; con sâu(kế thừa)
中小动物,身体柔软,没有骨头,在土里或水中生活xiǎo dòngwù,shēntǐ róuruǎn,méiyǒu gǔtou,zài tǔ li huò shuǐ zhōng shēnghuó
- 。
Con sâu này rất nhỏ.
côn trùng; sâu bọ; con sâu
NGHĨA
- 壹名danh từ
côn trùng; sâu bọ; con sâu(kế thừa)
中小的动物,有很多条腿,住在土里或树上xiǎo de dòngwù, yǒu hěnduō tiáo tuǐ, zhù zài tǔ lǐ huò shù shang
- 。
Con côn trùng này rất nhỏ.
- 貳名danh từ
sâu bọ; côn trùng; con sâu(kế thừa)
中小的昆虫或爬行动物xiǎo de kūnchóng huò páxíng dòngwù
- 參名danh từ
con giun; con sâu(kế thừa)
中小动物,身体柔软,没有骨头,在土里或水中生活xiǎo dòngwù,shēntǐ róuruǎn,méiyǒu gǔtou,zài tǔ li huò shuǐ zhōng shēnghuó
- 。
Con sâu này rất nhỏ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)