虚飘飘

虚飘飘
piāopiāo
hư phiêu phiêu

nhẹ bồng bềnh; phiêu phiêu (cảm giác không thực, lơ lửng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhẹ bồng bềnh; phiêu phiêu (cảm giác không thực, lơ lửng)

    • Cô ấy mặc một chiếc váy nhẹ nhàng.

  2. tính từ

    cảm giác bồng bềnh, hư phù; lâng lâng (không thực)

    • Anh ấy cảm thấy cơ thể nhẹ bẫng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (đầu hổ)BỘ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp)HỘI Ý

Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.