虚警

虚警
jǐng
hư cảnh

cảnh báo giả; báo động nhầm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cảnh báo giả; báo động nhầm

    • Đây là một cảnh báo sai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (đầu hổ)BỘ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp)HỘI Ý

Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.