虚誉

虚誉
hư dự

danh tiếng hão huyền; hư danh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    danh tiếng hão huyền; hư danh

    • Anh ấy đã nhận được một danh tiếng hư ảo.

  2. danh từ

    danh tiếng hão huyền; hư danh

    • Anh ấy không quan tâm đến hư danh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (đầu hổ)BỘ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp)HỘI Ý

Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.