虚虚实实

虚虚实实
shíshí
hư hư thực thực

vừa hư vừa thực; thật giả lẫn lộn khó phân biệt [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    vừa hư vừa thực; thật giả lẫn lộn khó phân biệt [thành ngữ]

    • Lời nói của anh ấy thật giả lẫn lộn, tôi không biết nên tin vào điều gì.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (đầu hổ)BỘ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp)HỘI Ý

Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.