虚荣心

虚荣心
róngxīn
hư vinh tâm

hư vinh; phù phiếm; háo danh

1 nghĩa#49368
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hư vinh; phù phiếm; háo danh

    • Anh ấy có lòng hư vinh rất mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (đầu hổ)BỘ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp)HỘI Ý

Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.