虚荣

虚荣
róng
hư vinh

hư vinh; phù phiếm; háo danh

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#24749
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hư vinh; phù phiếm; háo danh

    • Cô ấy rất phù phiếm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (đầu hổ)BỘ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp)HỘI Ý

Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.