虚脱

虚脱
tuō
hư thoát

kiệt sức; trụy mạch; suy sụp (do mất nước hoặc mất máu)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kiệt sức; trụy mạch; suy sụp (do mất nước hoặc mất máu)

    • Anh ấy bị suy nhược, cần nghỉ ngơi.

  2. động từ

    kiệt sức; suy sụp (do mất nước, mất máu)

    • Anh ấy bị kiệt sức rồi, cần nghỉ ngơi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (đầu hổ)BỘ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp)HỘI Ý

Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.