虚职

虚职
zhí
hư chức

chức vụ hữu danh vô thực; chức danh hình thức

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chức vụ hữu danh vô thực; chức danh hình thức

    • Anh ấy đảm nhiệm một chức vụ hữu danh vô thực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (đầu hổ)BỘ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp)HỘI Ý

Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.